Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Ngoại thương hệ chính quy năm 2018

0
177

Trong năm 2018, trường Đại học Ngoại thương tuyển sinh với 2 phương thức xét tuyển là xét kết quả thi THPT và xét tuyển kết hợp. Thông tin tuyển sinh chi tiết như sau:

dai hoc ngoai thuong
Trường đại học Ngoại thương công bố chỉ tiêu tuyển sinh đại học 2018

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội (Mã trường: NTH)

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1. Ngành Kinh tế NTH01 660
– Kinh tế đối ngoại A00, A01, D01, D02,D03, D04, D06,D07
– Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07
2. Kinh tế quốc tế 290
– Kinh tế quốc tế A00,A01,D01,D03,D07
– Kinh tế và phát triển quốc tế A00,A01,D01,D07
3. Luật

– Luật thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07 120
4. Quản trị kinh doanh

– Quản trị kinh doanh quốc tế

NTH02 A00,A01,D01,D07 220
5. Kinh doanh quốc tế 170
Kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07
Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản A00,A01,D01,D06,D07
6. Tài chính ngân hàng NTH03 A00,A01,D01,D07 290
Tài chính Quốc tế
Phân tích và đầu tư tài chính
Ngân hàng
7. Kế toán A00,A01,D01,D07 110
Kế toán – Kiểm toán
Kế toán – kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA
8. Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh thương mại

NTH04 D01 170
9. Tiếng Pháp thương mại NTH05 D03 60
10. Tiếng Trung thương mại NTH06 D01; D04 60
11. Tiếng Nhật thương mại NTH07 D01; D06 90

 

Đại học Ngoại thương cơ sở Quảng Ninh

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp Chỉ tiêu
Kế toán kiểm toán NTH08 A00,A01,D01,D07 70
Kinh doanh quốc tế 80

 

Đại học Ngoại thương cơ sở TPHCM (Mã trường: NTS)

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp Chỉ tiêu
Kinh tế đối ngoại NTS01 A00,A01,D01, D06,D07 380
Quản trị kinh doanh quốc tế A00,A01,D01,D07 100
Tài chính quốc tế NTS02 A00,A01,D01,D07 100
Kế toán kiểm toán chương trình chuẩn 100

Phương thức xét tuyển kết hợp

Cơ sở Hà Nội

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1. Kinh tế đối ngoại
Chương trình tiên tiến TT1 70
Chương trình CLC CLC1 90
2. Kinh tế quốc tế
Chương trình CLC CLC2 50
3. Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản CLC3 40
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế CLC4 50
4. Quản trị kinh doanh quốc tế
Chương trình tiên tiến TT2 70
Chương trình CLC CLC5 50
5. Ngân hàng và Tài chính quốc tế
Chương trình CLC CLC6 50
6. Kế toán – Kiểm toán
Chương trình Kế toán kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA CLC7 40

Cơ sở 2 tại TPHCM

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1. Kinh tế đối ngoại CLC CLC8 120
2. Kinh doanh quốc tế chương trình Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế CLC9 50
3. Quản trị kinh doanh quốc tế CLC CLC10 50
4. Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLC CLC11 50

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here